He was electrocuted when he touched the live wire.
Dịch: Anh ấy bị điện giật chết khi chạm vào dây điện trần.
Several birds were electrocuted on the power lines.
Dịch: Một vài con chim đã bị điện giật chết trên đường dây điện.
bị điện giật chết
chết vì điện giật
điện giật
sự điện giật
02/01/2026
/ˈlɪvər/
thanh lái
nhìn sơ đồ mềm cười
song ngữ hóa, đa văn hóa
Kể chuyện
cừu non
con đường đẹp
không gian dễ chịu
túi thuốc lá