He was robbed of his wallet.
Dịch: Anh ấy bị cướp ví.
The bank was robbed yesterday.
Dịch: Ngân hàng đã bị cướp ngày hôm qua.
Bị trộm
Bị tước đoạt
cướp
tên cướp
30/08/2025
/ˈfɔːlən ˈeɪndʒəl/
khách du lịch nước ngoài
hai bên, song phương
earphone; headphone
nhóm, bó, chùm
triển khai các dự án
tạm dừng triển khai
cối xay gió
mất cảm giác