They robbed a bank.
Dịch: Chúng nó đã cướp một ngân hàng.
He was robbed of his money.
Dịch: Anh ta bị cướp tiền.
ăn trộm
cướp bóc
đột nhập ăn trộm
tên cướp
vụ cướp
13/01/2026
/ˈkʌltʃərəl/
giảm phí hội viên
điều tra nguyên nhân
Địa điểm tôn giáo
môn học lý thuyết
khu vực biển Địa Trung Hải
Ảnh hưởng của trẻ em
cháu gái (con gái của anh/chị)
khác, những người khác