I was fascinated by watching the dancers perform.
Dịch: Tôi đã bị cuốn hút khi xem các vũ công biểu diễn.
She is fascinated by watching documentaries about nature.
Dịch: Cô ấy bị cuốn hút khi xem các bộ phim tài liệu về thiên nhiên.
bị quyến rũ khi xem
bị mê hoặc khi xem
05/01/2026
/rɪˈzɪliənt ˈspɪrɪt/
kể chuyện bằng hình ảnh
Kỹ thuật cơ khí
đuổi ra, tống ra
tịch thu, trưng thu
hệ thống chính trị
nói đơn giản hơn
giá danh nghĩa
hình thức, biểu mẫu