We gathered around the fire pit to roast marshmallows.
Dịch: Chúng tôi quây quần quanh bếp lửa để nướng kẹo dẻo.
The fire pit in the backyard is perfect for evening gatherings.
Dịch: Bếp lửa ở sân sau rất hoàn hảo cho các buổi gặp gỡ buổi tối.
bát lửa
lửa trại
lửa
đốt cháy
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
di tích
Trễ tay sao kịp
Không gian gắn kết
thuộc về lục địa, đất liền
sự hợp nhất, sự tụ họp
Hộp ăn
sản phẩm chăm sóc sức khỏe
hình nón