The company decided to sell off its assets.
Dịch: Công ty quyết định bán tống bán tháo tài sản của mình.
They had to sell off their possessions to pay their debts.
Dịch: Họ đã phải bán tháo tài sản để trả nợ.
bán đấu giá
thanh lý
cuộc bán tống bán tháo
08/01/2026
/dɪˈvɛləpt ˈneɪʃənz/
các cơ chế phòng thủ
xuất thân dân thường
mức cát xê chung
cá narwhal
đa dạng màu sắc
áo choàng mặc ở nhà
Giám đốc điều hành
thịt thiu