The university bestowed upon her an honorary degree.
Dịch: Trường đại học đã ban cho cô ấy một bằng danh dự.
He bestowed a kiss on her forehead.
Dịch: Anh ấy đặt một nụ hôn lên trán cô.
ban cho
trao tặng
06/01/2026
/fʊl frɪdʒ/
quyền truy cập hạn chế
hát, tụng, niệm
Hệ điều hành Apple
thờ cúng tổ tiên
người làm bánh
Lương thứ 13
Thể hiện thế mạnh
Nền tảng an sinh xã hội di động