The child likes to cling to his mother.
Dịch: Đứa trẻ thích bám chặt vào mẹ.
I always cling to my beliefs.
Dịch: Tôi luôn bám víu vào niềm tin của mình.
The wet clothes tend to cling to the skin.
Dịch: Quần áo ướt có xu hướng dính chặt vào da.
bám chặt
dính
gắn
sự bám chặt
bám chặt (quá khứ)
13/01/2026
/ˈkʌltʃərəl/
triển khai quân
dự án vốn
áo khoác ngoài
Hành động chiến lược
Thiết kế chữ A
giao tiếp của động vật có vú biển
Game AAA hàng nặng
Gà nướng mật ong