She is a renowned plastic surgeon.
Dịch: Cô ấy là một bác sĩ phẫu thuật thẩm mỹ nổi tiếng.
The plastic surgeon recommended a facelift.
Dịch: Bác sĩ phẫu thuật thẩm mỹ khuyên nên phẫu thuật căng da mặt.
bác sĩ phẫu thuật thẩm mỹ
phẫu thuật
thuộc về phẫu thuật
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
trợ lý thợ ống nước
niêm mạc tử cung
mức độ chưa từng có
sự bàn bạc về tiền bạc, sự thảo luận về vấn đề tài chính
vùng ven bờ
sợi chỉ, mạch (trong chương trình máy tính)
Hài kịch chính kịch
quy định của Hiến pháp