The pediatrician recommended a vaccination schedule.
Dịch: Bác sĩ nhi khoa đã đề xuất một lịch tiêm phòng.
She took her child to see a pediatrician for a check-up.
Dịch: Cô ấy đã đưa con mình đến gặp bác sĩ nhi khoa để kiểm tra sức khỏe.
bác sĩ trẻ em
chuyên gia nhi khoa
nhi khoa
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
Vòng eo săn chắc
Cận cảnh hiện trường
Gạo màu
ký hiệu
sinh sôi nảy nở
cuộc sống thanh bình
Phiên bản thân thiện với môi trường
Danh mục sản phẩm làm đẹp