The reporter provided a close-up of the scene.
Dịch: Phóng viên đã cung cấp cận cảnh hiện trường.
The camera zoomed in for a close-up of the scene.
Dịch: Máy quay phim phóng to để có cận cảnh hiện trường.
Hiện trường cận cảnh
Cận cảnh hiện trường vụ án
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
người theo chủ nghĩa hedonism; người tìm kiếm khoái lạc
bảng phối màu
Bối rối, hoảng hốt
hay cãi nhau, thích gây gổ
dữ liệu môi trường
thương mại ổn định
tạp chí kinh tế
thực tập sinh