The company vehemently refuted allegations of fraud.
Dịch: Công ty kiên quyết bác bỏ các cáo buộc gian lận.
He refuted the allegations point by point with solid evidence.
Dịch: Anh ấy đã bác bỏ các cáo buộc từng điểm một bằng chứng cứ xác thực.
Phủ nhận cáo buộc
Bác bỏ tuyên bố
sự bác bỏ
13/01/2026
/ˈkʌltʃərəl/
trùm phản diện
rong biển
sự việc đang diễn ra
Âm nhạc tiên phong
mũi rộng
nguồn doanh thu chính
Giá trị Mỹ
chuyển khoản thanh toán