This is my childhood photo.
Dịch: Đây là ảnh thời thơ ấu của tôi.
She keeps her childhood photos in a safe place.
Dịch: Cô ấy giữ những bức ảnh thời thơ ấu của mình ở một nơi an toàn.
ảnh em bé
ảnh thời kỳ đầu
03/01/2026
ˈɒbstəkəl wɪl biː rɪˈmuːvd
lượt stream trên Spotify
vườn nho
Giải tỏa căng thẳng
sự xâm nhập
Nói bậy, chửi thề
giá bán lẻ
Người bán hàng rong
Làm việc siêng năng