Her happy eyes sparkled with joy.
Dịch: Đôi mắt đầy hạnh phúc của cô ấy lấp lánh niềm vui.
His happy eyes told a story of love and contentment.
Dịch: Ánh mắt hạnh phúc của anh ấy kể một câu chuyện về tình yêu và sự mãn nguyện.
ánh mắt vui sướng
ánh nhìn hạnh phúc
hạnh phúc
02/01/2026
/ˈlɪvər/
thông báo ngay lập tức
ngược lại, trái ngược
cú trúng đích
lễ nhập quan
gia sư
Mỹ thuật
hòa hợp với
một người/điều gì đó đặc biệt hiếm có