Her calming influence helped the team focus.
Dịch: Ảnh hưởng làm dịu của cô ấy đã giúp cả đội tập trung.
The music had a calming influence on the baby.
Dịch: Âm nhạc có tác động xoa dịu lên em bé.
tác dụng xoa dịu
tác động bình yên
làm dịu
bình tĩnh
03/01/2026
ˈɒbstəkəl wɪl biː rɪˈmuːvd
Tù nhân vĩ đại nhất
chương trình mua lại
buồn rầu, u sầu
Sự làm khô quần áo
Sinh viên năm ba
biến dạng quang học
sức khỏe răng miệng
khí chất trai hư