He plays for the youth team.
Dịch: Anh ấy chơi cho đội trẻ.
The youth team is training hard.
Dịch: Đội trẻ đang tập luyện chăm chỉ.
đội thiếu niên
đội phát triển
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
Ban nhạc
Hoa của sự sống
cây đậu biếc
Ủy ban An toàn Giao thông
cô lập địa chất
Xã hội học
cứu trẻ em
Ngôi sao Vbiz