I feel worn out after the long trip.
Dịch: Tôi cảm thấy mệt mỏi sau chuyến đi dài.
These shoes are completely worn out.
Dịch: Đôi giày này đã hoàn toàn hỏng hóc.
kiệt sức
mệt mỏi
sự mệt mỏi
làm mòn
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
Xử lý thanh toán
định vị
đâm, chích
hướng dẫn, chỉ thị
phó giáo sư
màu sắc tương phản
mối tình đầu
tiến bộ kinh tế