She is working hard to prepare for the exam.
Dịch: Cô ấy đang cố gắng chuẩn bị cho kỳ thi.
They are working hard to prepare for the presentation.
Dịch: Họ đang ra sức chuẩn bị cho bài thuyết trình.
phấn đấu chuẩn bị
dốc sức chuẩn bị
sự chuẩn bị
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
cư dân thành phố
xét nghiệm gen
bài luận mô tả
đưa ra gợi ý
sau một khoảng dừng kéo dài
VnExpress Quốc tế
khiếm khuyết, lỗi
vai trò làm cha, cương vị làm cha