She went on a work journey to meet clients.
Dịch: Cô ấy đã đi một chuyến công tác để gặp gỡ khách hàng.
His work journey took him to several countries.
Dịch: Hành trình làm việc của anh ấy đã đưa anh đến nhiều quốc gia.
chuyến công tác
chuyến đi làm
hành trình
làm việc
15/01/2026
/faɪˈnænʃəl səˈluːʃən/
đánh giá nội bộ
Thẻ ATM công nghệ từ
người thiết kế sự kiện
vườn sâm Ngọc Linh
Người biểu diễn trong rạp xiếc
tin nhanh
hoàn cảnh đặc biệt
các sự kiện thường niên