His weak legs buckled under him.
Dịch: Đôi chân yếu ớt của anh ấy khuỵu xuống.
She has weak legs after the surgery.
Dịch: Cô ấy bị yếu chân sau cuộc phẫu thuật.
cẳng chân yếu ớt
chân không vững
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
crop top nhún bèo
Mô hình đô thị
diện mạo đời thường
kịp thời
dữ liệu hỗ trợ
nền tảng bán online
Nhỏ mọn, vặt vãnh
thiết bị kiểm tra