She decided to waive her right to a trial.
Dịch: Cô quyết định từ bỏ quyền được xét xử.
The school waived the fee for students in need.
Dịch: Trường học đã miễn phí cho những sinh viên có hoàn cảnh khó khăn.
những yếu tố gây căng thẳng hàng ngày hoặc thường xuyên trong cuộc sống hoặc công việc