The visual device helps in understanding the data better.
Dịch: Thiết bị hình ảnh giúp hiểu dữ liệu tốt hơn.
Many students use visual devices to enhance their learning.
Dịch: Nhiều sinh viên sử dụng thiết bị hình ảnh để nâng cao việc học của mình.
công cụ hình ảnh
thiết bị hiển thị
hình ảnh hóa
hình dung
11/01/2026
/ˈmɪlɪtɛri ˈɑːrmz/
tình trạng người vô gia cư
người dùng tập trung
nhóm học tập đang gặp khó khăn
sự đồng thuận của nhóm
Bộ Giao thông Vận tải
nhà thiết kế slide
người làm bánh
hình vuông, hình tứ giác đều cạnh