As an upperclassman, I have more responsibilities.
Dịch: Là một sinh viên năm trên, tôi có nhiều trách nhiệm hơn.
Upperclassmen often mentor freshmen.
Dịch: Những sinh viên năm trên thường hướng dẫn sinh viên mới.
sinh viên năm cuối
sinh viên lớp trên
lớp trên
hướng dẫn
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
sự thích nghi
đồ cổ
bão like và share
Hợp tác trên tất cả lĩnh vực
đàn hạc
Thảo luận mang tính xây dựng
Hội chứng suy hô hấp cấp tính
không có bàn thắng