The concert was an unmissable event.
Dịch: Buổi hòa nhạc là một sự kiện không thể bỏ lỡ.
This exhibition is unmissable for art lovers.
Dịch: Triển lãm này là điều không thể bỏ lỡ đối với những người yêu nghệ thuật.
cần thiết
không thể thiếu
sự bỏ lỡ
bỏ lỡ
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
lao lên sân khấu
khung ảnh thân thiết
khả năng tính toán
Nhân viên mua sắm
giải thích, trình bày
nhóm sinh viên ưu tú
phim ăn khách
đơn xin học