The passengers were unharmed after the crash.
Dịch: Các hành khách đều bình an vô sự sau vụ tai nạn.
The vase fell off the table but remained unharmed.
Dịch: Chiếc bình rơi khỏi bàn nhưng vẫn không bị hề hấn gì.
an toàn
không bị thương
không bị ảnh hưởng
tổn hại
gây tổn hại
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
nghiên cứu thị trường
khuyến khích sự tự tin
Sang chấn tập thể
phần mềm doanh nghiệp
Đan Mạch
trọng tài uy tín
làm tổn hại răng
kinh doanh vàng miếng