The coach encouraged confidence in his players.
Dịch: Huấn luyện viên khuyến khích sự tự tin ở các cầu thủ của mình.
Positive feedback can encourage confidence.
Dịch: Phản hồi tích cực có thể khuyến khích sự tự tin.
nâng cao sự tự tin
bồi dưỡng sự tự tin
khuyến khích
sự tự tin
08/01/2026
/dɪˈvɛləpt ˈneɪʃənz/
Đóng băng thời gian
hàng rào bảo vệ da
Môi trường liên tục
tiết kiệm hưu trí
ngại biểu diễn
làm gay gắt thêm tranh chấp
thế trận một chiều
cây trường sinh