The possibilities are unbounded.
Dịch: Những khả năng là không giới hạn.
She has an unbounded enthusiasm for life.
Dịch: Cô ấy có một niềm đam mê vô hạn với cuộc sống.
vô hạn
vô cùng
sự không giới hạn
giải phóng
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
phân phối đều
đỉnh cao nhất
dấu cộng
đời sống xa hoa
chiến lược nội dung
áo choàng
sự phung phí, sự hoang phí
những địa điểm kỳ lạ