She seemed unapproachable at the party.
Dịch: Cô ấy có vẻ khó tiếp cận tại bữa tiệc.
His unapproachable demeanor made people shy away from him.
Dịch: Thái độ khó tiếp cận của anh ấy khiến mọi người ngại tiếp xúc.
xa cách
hờ hững
cách tiếp cận
tiếp cận
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
Đảng Dân chủ Xã hội
đánh úp
những người đi nghỉ
sự nghiệp lẫy lừng
cuộc chiến đấu, sự chiến đấu
Cấp tiền cho dân quân
Sự củng cố tích cực
Vũ đạo sôi động