The dog began to twitch when he heard the sound.
Dịch: Chó bắt đầu giật giật khi nghe thấy âm thanh.
She felt a twitch in her eye.
Dịch: Cô ấy cảm thấy một cơn giật ở mắt.
cơn co thắt
cơn rung
sự giật giật
giật giật
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
đội, nhóm
Hoa hồng vàng
chính trường Hàn Quốc
chiếm cờ
thầy giáo dạy thêm lập trình
Buổi biểu diễn quốc ca
tông hiệu
Dáng hình gợi cảm