I tried on the dress in the try-on room.
Dịch: Tôi đã thử chiếc váy trong phòng thử đồ.
The store has spacious try-on rooms for customers.
Dịch: Cửa hàng có những phòng thử đồ rộng rãi cho khách hàng.
phòng thay đồ
phòng thay
phòng trang điểm
sự thử đồ
thử đồ
15/01/2026
/faɪˈnænʃəl səˈluːʃən/
Người chấp nhận rủi ro
người vợ/chồng cũ
sản phẩm sức khỏe tự nhiên
Chơi game trên thiết bị di động
hài hước
Ban Tích
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở, thịt gà, và nước dùng.
bác sĩ về mắt