My family has a traditional occupation of making pottery.
Dịch: Gia đình tôi có nghề truyền thống làm gốm.
Many villages in Vietnam are famous for their traditional occupations.
Dịch: Nhiều làng ở Việt Nam nổi tiếng với các nghề truyền thống.
nghề thủ công truyền thống
nghề buôn truyền thống
truyền thống
mang tính truyền thống
02/01/2026
/ˈlɪvər/
độ lún
người lao động
Vẻ ngoài ấn tượng
dịch vụ cứu hộ ven đường
tuyên bố hàng hóa
những nỗ lực bảo tồn
Sự co thắt mạch máu
câu nói ngắn