She has reached the top position in her company.
Dịch: Cô ấy đã đạt được vị trí hàng đầu trong công ty của mình.
He is striving for the top position in the competition.
Dịch: Anh ấy đang cố gắng để đạt vị trí cao nhất trong cuộc thi.
vị trí dẫn đầu
cấp bậc cao nhất
đỉnh
vượt lên
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
Đẹp để đăng Instagram
bất lương và vi phạm pháp luật
chiếm hữu, chiếm đoạt
cuộc gọi điện thoại khuya
cuộn, xoắn
khóa học trực tuyến
địa chỉ của mình
bờ biển Việt Nam