I'm tired of waiting for him.
Dịch: Tôi chán nản vì phải chờ anh ấy.
She is tired of the same routine every day.
Dịch: Cô ấy chán ngán với thói quen giống nhau mỗi ngày.
mệt mỏi với
chán ngấy với
làm mệt
sự mệt mỏi
03/01/2026
ˈɒbstəkəl wɪl biː rɪˈmuːvd
mương thoát nước
Cầu thủ dự bị (thường xuyên)
phao nổi bơm hơi, bè nổi bơm hơi
mứt dừa
xoay vòng
bàn tiệc dành cho khách VIP
xung đột quyết định
Phòng chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn (PCTT&TKCN)