I heard the tinkle of the wind chimes.
Dịch: Tôi nghe thấy tiếng leng keng của những chiếc chuông gió.
The little bell gave a soft tinkle.
Dịch: Chiếc chuông nhỏ phát ra một âm thanh leng keng nhẹ nhàng.
tiếng chuông
tiếng ngân
tiếng leng keng
leng keng
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
Sự ảnh hưởng trong khu vực
chip 2nm
Trang phục phi công
Sự tương tác với người hâm mộ
đàn fortepiano
cặn, bã (kim loại, đặc biệt là trong ngành luyện kim)
trợ cấp sinh viên
Hệ thống chữ viết biểu ý