The factual amount totals $1 million.
Dịch: Tổng số tiền thực tế là 1 triệu đô la.
After the audit, the factual amount totals were confirmed.
Dịch: Sau khi kiểm toán, tổng số tiền thực tế đã được xác nhận.
tổng số tiền thực tế
tổng số tiền thật
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
người nói, phát biểu, loa
con dấu xác thực
bánh mì cay
chợ, thị trường
mặc quần áo
bằng cấp ngôn ngữ
Hữu chủ đích đẹp
cơn mưa gạch đá