She took a temp job to earn some extra money.
Dịch: Cô ấy nhận một công việc tạm thời để kiếm thêm tiền.
Many students work temp jobs during the summer.
Dịch: Nhiều sinh viên làm công việc tạm thời trong mùa hè.
công việc tạm thời
công việc bán thời gian
tạm thời
hoãn lại
15/01/2026
/faɪˈnænʃəl səˈluːʃən/
gắn liền với, liên kết với
chỉ số glycemic thấp
mối quan hệ
nền kinh tế mới
Sự thay đổi toàn diện
sự giảm mạnh
nguồn cảm hứng sáng tạo
giữ vững, theo kịp