The television station broadcasts news every hour.
Dịch: Đài truyền hình phát sóng tin tức mỗi giờ.
She works at a local television station.
Dịch: Cô ấy làm việc tại một đài truyền hình địa phương.
đài truyền hình
đài phát thanh
truyền hình
phát sóng
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
sự méo tín hiệu
tính kịch, lối làm bộ
không trì hoãn
Trùm cuối
Xem xét tài khoản
áo đội bóng
phát ngôn và hành động
sự ủng hộ của công chúng