I had to take the call even though I was busy.
Dịch: Tôi phải nhận cuộc gọi mặc dù tôi đang bận.
She decided to take the call during the meeting.
Dịch: Cô ấy quyết định nhận cuộc gọi trong buổi họp.
trả lời cuộc gọi
nhấc máy
cuộc gọi
nhận
04/01/2026
/spred laɪk ˈwaɪldˌfaɪər/
nên dạy
nâng vật nặng
Xúc xích nướng
kỹ thuật chế tác thủ công
quả cầu, hình cầu
khẩn trương xử lý
sườn cay
Thứ bậc xã hội