She visited the stylist to get her hair cut and styled.
Dịch: Cô ấy đến stylist để cắt và tạo kiểu tóc.
The fashion stylist selected the outfit for the photoshoot.
Dịch: Người tạo kiểu thời trang đã chọn trang phục cho buổi chụp hình.
người tạo kiểu tóc
thợ tạo mẫu tóc
việc tạo kiểu
tạo kiểu
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
Người hướng dẫn học thuật
Ga T3 Tân Sơn Nhất
sứ mệnh giáo dục
với
phạt tài xế
đang sinh, sắp sinh (sản phụ)
lúng túng, bối rối
nhà một tầng, nhà cấp 4