He had a stuffed mouth so he could not answer me.
Dịch: Anh ấy có một cái miệng nhét đầy thức ăn nên không thể trả lời tôi.
She tried to talk with a stuffed mouth.
Dịch: Cô ấy cố gắng nói chuyện với một cái miệng đầy thức ăn.
miệng đầy
một miệng đầy
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
nắm cát quá chặt thì rời tay
măng
Thời gian trôi đi
Đề dễ
Diễn giải và dịch thuật
làm lạnh, ướp lạnh
không đồng ý với cả hai
tân binh làng nhạc Việt