I need a quiet study space to concentrate.
Dịch: Tôi cần một không gian học tập yên tĩnh để tập trung.
The library offers various study spaces.
Dịch: Thư viện cung cấp nhiều không gian học tập khác nhau.
khu vực học tập
khu vực nghiên cứu
học tập
học
15/01/2026
/faɪˈnænʃəl səˈluːʃən/
hợp tác liên vùng
người nghèo
ứng dụng bảo hiểm xã hội
nụ cười rạng rỡ
đẹp, sang trọng; kỳ lạ, xa hoa
nguyên tử mang điện
miễn lệ phí
coi thường công chúng