She has a strong conviction that he is innocent.
Dịch: Cô ấy có một niềm tin mạnh mẽ rằng anh ta vô tội.
His strong conviction in his abilities led him to success.
Dịch: Niềm tin mạnh mẽ vào khả năng của mình đã dẫn anh ấy đến thành công.
niềm tin vững chắc
niềm tin ăn sâu
bị kết tội
kết tội
30/08/2025
/ˈfɔːlən ˈeɪndʒəl/
chương trình học
xuống tàu/xe
biển số xe
liên tục, không ngừng nghỉ, suốt ngày đêm
Hướng dẫn nghề nghiệp
kinh nghiệm quý giá
báo cáo điều tra
Khung cảnh ẩm thực