The doctor inserted a stent to keep the artery open.
Dịch: Bác sĩ đã đặt một ống đỡ để giữ cho động mạch mở.
Stents are often used after angioplasty.
Dịch: Ống đỡ thường được sử dụng sau khi nong mạch.
ống đỡ nội mạch
02/01/2026
/ˈlɪvər/
thẻ giảm giá
cuộc điện đàm sắp tới
đại từ chủ ngữ
không nhấc máy (điện thoại)
rối loạn chuyển hóa
lượng khách hàng
ông hoàng Kpop
tai nạn hàng không