I bought a stationery kit for my new office.
Dịch: Tôi đã mua một bộ dụng cụ văn phòng phẩm cho văn phòng mới của mình.
The stationery kit includes pens, pencils, and notebooks.
Dịch: Bộ dụng cụ văn phòng phẩm bao gồm bút, bút chì và sổ tay.
vật tư văn phòng
vật liệu viết
văn phòng phẩm
trang bị
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
cây nổi
Tối ưu hóa năng suất
Việc tạo hóa đơn
sa thải
quản lý và vận hành
giấc mạc khỏe mạnh
dù nhảy
Phó Trưởng phòng Truyền thông