The company implemented staff surveillance to improve productivity.
Dịch: Công ty đã thực hiện giám sát nhân viên để nâng cao năng suất.
Staff surveillance raises concerns about privacy.
Dịch: Việc giám sát nhân viên gây lo ngại về quyền riêng tư.
giám sát nhân viên
giám sát
13/01/2026
/ˈkʌltʃərəl/
gạo đen
tiêu xài sang chảnh
gân kheo
kỹ sư xây dựng
Điện ảnh Đông Nam Á
bộ sưu tập nhạc
Bạn ở đâu
tương tác truyền thông