He spat out his spittle onto the ground.
Dịch: Anh ta nhổ nước bọt xuống đất.
The dog was drooling, leaving spittle on the floor.
Dịch: Con chó đang chảy nước dãi, để lại nước bọt trên sàn.
nước bọt
nước dãi
nhổ nước bọt
nhổ
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
máy hút mùi
bảng báo cáo dòng tiền
chương trình GDPT
nốt, khối, hoặc mảng có hình dạng nốt
múa đương đại
áo không tay
hormone testosterone
Sự phóng thành công