The slow car struggled to keep up with the traffic.
Dịch: Chiếc xe hơi chậm chạp đã vật lộn để theo kịp giao thông.
He drove a slow car that made long trips tiring.
Dịch: Anh ấy lái một chiếc xe hơi chậm khiến những chuyến đi dài trở nên mệt mỏi.
phương tiện chậm chạp
xe ô tô yếu sức
tốc độ
chậm
13/01/2026
/ˈkʌltʃərəl/
loài rùa
có thể tranh luận, có thể biện luận
thịt chua
thích lý tưởng
Bình đựng tro cốt
rơi nhanh
Thông gia tỷ phú
Xe buýt chạy đêm