They bought a single-family home in the suburbs.
Dịch: Họ đã mua một ngôi nhà đơn lập ở vùng ngoại ô.
Living in a single-family home offers more privacy.
Dịch: Sống trong một ngôi nhà đơn lập mang lại nhiều sự riêng tư hơn.
nhà tách biệt
nhà độc lập
gia đình
đơn
15/01/2026
/faɪˈnænʃəl səˈluːʃən/
chi tiết tài chính
Vây cá, mang cá
vật mở rộng, người mở rộng
dông và gió mạnh
thực vật ăn thịt thuộc chi Utricularia
vạch rõ trách nhiệm
gia đình riêng
giá trị tương đương