The two events occurred simultaneously.
Dịch: Hai sự kiện xảy ra đồng thời.
They spoke simultaneously during the meeting.
Dịch: Họ đã nói cùng lúc trong cuộc họp.
đồng thời
đồng bộ
sự đồng thời
tính đồng thời
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
người ủng hộ toàn cầu
người phụ nữ thông minh
truy cập website
tìm hiểu văn hóa lịch sử
nam nữ chính
Động vật thủy sinh
Diện tích nhỏ, không chiếm nhiều không gian
chưa, vẫn chưa