She sifted the flour before baking.
Dịch: Cô ấy sàng lọc bột trước khi nướng.
He needs to sift through the data to find the relevant information.
Dịch: Anh ấy cần sàng lọc dữ liệu để tìm thông tin liên quan.
lọc
sàng
cái rây
đã sàng lọc
13/01/2026
/ˈkʌltʃərəl/
thuốc trừ sâu
đo độ sâu của nước; hiểu rõ, thấu đáo
tổ tiên, người sáng lập
Phong thủy (Trung Quốc)
Sao Hoa Cái
nói quá, phóng đại
dấu ngày tháng
Cộng đồng người lớn tuổi năng động